观念
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 觀念
观念 nghĩa là khái niệm, suy nghĩ.
Nghĩa của 观念
guānniàn
QUAN NIỆMDanh từ, Động từphồn thể 觀念- Khái niệm
- Suy nghĩ
- Ý tưởng
- Cảm giác
- Quan điểm
- Tư tưởng
- Ấn tượng chung
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观念
Đồng nghĩa
Từ ghép có 观念
Câu ví dụ với 观念
- 无色的绿色的观念疯狂地睡觉。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719067
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
观念 nghĩa là gì?
观念 (guānniàn) nghĩa là khái niệm, suy nghĩ.
观念 đọc thế nào?
观念 đọc là guānniàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 观念 là gì?
Âm Hán Việt của 观念 là "quan niệm".