TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观念

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guānniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀念

Âm Hán Việt QUAN NIỆM

观念 nghĩa là khái niệm, suy nghĩ.

Nghĩa của 观念

guānniàn

QUAN NIỆMDanh từ, Động từphồn thể 觀念
  1. Khái niệm
  2. Suy nghĩ
  3. Ý tưởng
  4. Cảm giác
  5. Quan điểm
  6. Tư tưởng
  7. Ấn tượng chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观念

Đồng nghĩa

Từ ghép có 观念

Câu ví dụ với 观念

  • 无色的绿色的观念疯狂地睡觉。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719067

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

观念 nghĩa là gì?

观念 (guānniàn) nghĩa là khái niệm, suy nghĩ.

观念 đọc thế nào?

观念 đọc là guānniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 观念 là gì?

Âm Hán Việt của 观念 là "quan niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.