思想
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
思想 nghĩa là suy nghĩ, tư duy.
Nghĩa của 思想
sīxiǎng
TƯ TƯỞNGDanh từ, Động từ- Suy nghĩ
- Tư duy
- Ý tưởng
- Tư tưởng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 思想
Đồng nghĩa
Từ ghép có 思想
Câu ví dụ với 思想
- 阅读改善思想。 Yuèdú gǎishàn sīxiǎng.Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.Tatoeba #414031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
思想 nghĩa là gì?
思想 (sīxiǎng) nghĩa là suy nghĩ, tư duy.
思想 đọc thế nào?
思想 đọc là sīxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 思想 là gì?
Âm Hán Việt của 思想 là "tư tưởng".