TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思想

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sīxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TƯỞNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

思想 nghĩa là suy nghĩ, tư duy.

Nghĩa của 思想

sīxiǎng

TƯ TƯỞNGDanh từ, Động từ
  1. Suy nghĩ
  2. Tư duy
  3. Ý tưởng
  4. Tư tưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 思想

Đồng nghĩa

Từ ghép có 思想

Câu ví dụ với 思想

  • 阅读改善思想。 Yuèdú gǎishàn sīxiǎng.Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.Tatoeba #414031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

思想 nghĩa là gì?

思想 (sīxiǎng) nghĩa là suy nghĩ, tư duy.

思想 đọc thế nào?

思想 đọc là sīxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 思想 là gì?

Âm Hán Việt của 思想 là "tư tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.