TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思潮

sīcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TRÀO

思潮 nghĩa là làn sóng tư tưởng.

Nghĩa của 思潮

sīcháo

TƯ TRÀODanh từ
  1. Làn sóng tư tưởng
  2. Cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử
  3. Tinh thần thời đại

Thành ngữ có 思潮

Câu hỏi thường gặp

思潮 nghĩa là gì?

思潮 (sīcháo) nghĩa là làn sóng tư tưởng.

思潮 đọc thế nào?

思潮 đọc là sīcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 思潮 là gì?

Âm Hán Việt của 思潮 là "tư trào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.