TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思潮起伏

sīcháoqǐfú giọng máy của trình duyệt

思潮起伏 nghĩa là Suy nghĩ trào dâng trong tâm trí.

Nghĩa của 思潮起伏

sīcháoqǐfú

  1. thành ngữ Suy nghĩ trào dâng trong tâm trí
  2. Những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu

Câu hỏi thường gặp

思潮起伏 nghĩa là gì?

思潮起伏 (sīcháoqǐfú) nghĩa là Suy nghĩ trào dâng trong tâm trí.

思潮起伏 đọc thế nào?

思潮起伏 đọc là sīcháoqǐfú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.