TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思索

sīsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ SÁCH

思索 nghĩa là suy nghĩ sâu sắc, suy ngẫm.

Nghĩa của 思索

sīsuǒ

TƯ SÁCHĐộng từ
  1. Suy nghĩ sâu sắc
  2. Suy ngẫm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 思索

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 思索

  • 不假思索 — Hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
  • 费人思索 — Nghĩ đến kiệt quệ

Câu hỏi thường gặp

思索 nghĩa là gì?

思索 (sīsuǒ) nghĩa là suy nghĩ sâu sắc, suy ngẫm.

思索 đọc thế nào?

思索 đọc là sīsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 思索 là gì?

Âm Hán Việt của 思索 là "tư sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.