TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思维地图

sīwéidìtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思維地圖

Âm Hán Việt TƯ DUY ĐỊA ĐỒ

思维地图 nghĩa là bản đồ tư duy.

Nghĩa của 思维地图

sīwéidìtú

TƯ DUY ĐỊA ĐỒphồn thể 思維地圖
  1. Bản đồ tư duy

Câu hỏi thường gặp

思维地图 nghĩa là gì?

思维地图 (sīwéidìtú) nghĩa là bản đồ tư duy.

思维地图 đọc thế nào?

思维地图 đọc là sīwéidìtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 思维地图 là gì?

Âm Hán Việt của 思维地图 là "tư duy địa đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.