TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怠工

dàigōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI CÔNG

怠工 nghĩa là Lười biếng trong công việc.

Nghĩa của 怠工

dàigōng

ĐÃI CÔNGĐộng từ
  1. Lười biếng trong công việc
  2. Làm chậm lại (như một hình thức đình công)

Câu hỏi thường gặp

怠工 nghĩa là gì?

怠工 (dàigōng) nghĩa là Lười biếng trong công việc.

怠工 đọc thế nào?

怠工 đọc là dàigōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怠工 là gì?

Âm Hán Việt của 怠工 là "đãi công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.