TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怠

dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đãi, thống

怠 nghĩa là nhàn rỗi, lười biếng.

Nghĩa của 怠

dài

ĐÃI
  1. Nhàn rỗi
  2. Lười biếng
  3. Cẩu thả
  4. Bất cẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 怠

Câu hỏi thường gặp

怠 nghĩa là gì?

怠 (dài) nghĩa là nhàn rỗi, lười biếng.

怠 đọc thế nào?

怠 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 怠 là gì?

Âm Hán Việt của 怠 là "đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.