TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急促

jícù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP XÚC

急促 nghĩa là khẩn cấp.

Nghĩa của 急促

jícù

CẤP XÚCTính từ
  1. Khẩn cấp
  2. Vội vã và ngắn gọn
  3. Gấp rút

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急促

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

急促 nghĩa là gì?

急促 (jícù) nghĩa là khẩn cấp.

急促 đọc thế nào?

急促 đọc là jícù (pinyin).

Âm Hán Việt của 急促 là gì?

Âm Hán Việt của 急促 là "cấp xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.