TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急忙

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jímáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP MANG

急忙 nghĩa là vội vàng, vội vã.

Nghĩa của 急忙

jímáng

CẤP MANGPhó từ
  1. Vội vàng, vội vã
  2. Một cách vội vàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急忙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 急忙

Câu hỏi thường gặp

急忙 nghĩa là gì?

急忙 (jímáng) nghĩa là vội vàng, vội vã.

急忙 đọc thế nào?

急忙 đọc là jímáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 急忙 là gì?

Âm Hán Việt của 急忙 là "cấp mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.