TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急欲

jíyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP DỤC

急欲 nghĩa là rất muốn, nóng lòng muốn.

Nghĩa của 急欲

jíyù

CẤP DỤCĐộng từ
  1. Rất muốn...
  2. Nóng lòng muốn...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急欲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

急欲 nghĩa là gì?

急欲 (jíyù) nghĩa là rất muốn, nóng lòng muốn.

急欲 đọc thế nào?

急欲 đọc là jíyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 急欲 là gì?

Âm Hán Việt của 急欲 là "cấp dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.