TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急袭

jíxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 急襲

Âm Hán Việt CẤP TẬP

急袭 nghĩa là tấn công bất ngờ.

Nghĩa của 急袭

jíxí

CẤP TẬPĐộng từphồn thể 急襲
  1. Tấn công bất ngờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急袭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

急袭 nghĩa là gì?

急袭 (jíxí) nghĩa là tấn công bất ngờ.

急袭 đọc thế nào?

急袭 đọc là jíxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 急袭 là gì?

Âm Hán Việt của 急袭 là "cấp tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.