TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怦怦

pēngpēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHANH PHANH

怦怦 nghĩa là âm thanh thình thịch.

Nghĩa của 怦怦

pēngpēng

PHANH PHANH
  1. Âm thanh thình thịch (tượng thanh)
  2. Háo hức và lo lắng (làm gì đó)
  3. Trung thực và ngay thẳng

Thành ngữ có 怦怦

Câu hỏi thường gặp

怦怦 nghĩa là gì?

怦怦 (pēngpēng) nghĩa là âm thanh thình thịch.

怦怦 đọc thế nào?

怦怦 đọc là pēngpēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怦怦 là gì?

Âm Hán Việt của 怦怦 là "phanh phanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.