TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怦然

pēngrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHANH NHIÊN

怦然 nghĩa là Với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v.

Nghĩa của 怦然

pēngrán

PHANH NHIÊNTính từ
  1. Với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v.

Thành ngữ có 怦然

Câu hỏi thường gặp

怦然 nghĩa là gì?

怦然 (pēngrán) nghĩa là Với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v.

怦然 đọc thế nào?

怦然 đọc là pēngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 怦然 là gì?

Âm Hán Việt của 怦然 là "phanh nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.