怦然 (pēngrán) nghĩa là Với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v.
怦然 đọc thế nào?
怦然 đọc là pēngrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 怦然 là gì?
Âm Hán Việt của 怦然 là "phanh nhiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.