TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怦然心动

pēngránxīndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怦然心動

Âm Hán Việt PHANH NHIÊN TÂM ĐỘNG

怦然心动 nghĩa là cảm thấy phấn khích.

Nghĩa của 怦然心动

pēngránxīndòng

PHANH NHIÊN TÂM ĐỘNGphồn thể 怦然心動
  1. thành ngữ Cảm thấy phấn khích

Câu hỏi thường gặp

怦然心动 nghĩa là gì?

怦然心动 (pēngránxīndòng) nghĩa là cảm thấy phấn khích.

怦然心动 đọc thế nào?

怦然心动 đọc là pēngránxīndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怦然心动 là gì?

Âm Hán Việt của 怦然心动 là "phanh nhiên tâm động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.