TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性传播

xìngchuánbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 性傳播

Âm Hán Việt TÍNH TRUYỀN BÁ

性传播 nghĩa là Lây truyền qua đường tình dục.

Nghĩa của 性传播

xìngchuánbō

TÍNH TRUYỀN BÁphồn thể 性傳播
  1. Lây truyền qua đường tình dục

Câu hỏi thường gặp

性传播 nghĩa là gì?

性传播 (xìngchuánbō) nghĩa là Lây truyền qua đường tình dục.

性传播 đọc thế nào?

性传播 đọc là xìngchuánbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 性传播 là gì?

Âm Hán Việt của 性传播 là "tính truyền bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.