TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性侵犯

xìngqīnfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH XÂM PHẠM

性侵犯 nghĩa là tấn công tình dục, lạm dụng tình dục.

Nghĩa của 性侵犯

xìngqīnfàn

TÍNH XÂM PHẠMĐộng từ, Danh từ
  1. Tấn công tình dục
  2. Lạm dụng tình dục

Câu hỏi thường gặp

性侵犯 nghĩa là gì?

性侵犯 (xìngqīnfàn) nghĩa là tấn công tình dục, lạm dụng tình dục.

性侵犯 đọc thế nào?

性侵犯 đọc là xìngqīnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 性侵犯 là gì?

Âm Hán Việt của 性侵犯 là "tính xâm phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.