TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性偏好

xìngpiānhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH THIÊN HIẾU

性偏好 nghĩa là xu hướng tình dục.

Nghĩa của 性偏好

xìngpiānhào

TÍNH THIÊN HIẾU
  1. Xu hướng tình dục

Câu hỏi thường gặp

性偏好 nghĩa là gì?

性偏好 (xìngpiānhào) nghĩa là xu hướng tình dục.

性偏好 đọc thế nào?

性偏好 đọc là xìngpiānhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 性偏好 là gì?

Âm Hán Việt của 性偏好 là "tính thiên hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.