性细胞 (xìngxìbāo) nghĩa là tế bào sinh dục, tế bào mầm.
性细胞 đọc thế nào?
性细胞 đọc là xìngxìbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 性细胞 là gì?
Âm Hán Việt của 性细胞 là "tính tế bào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.