TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性细胞

xìngxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 性細胞

Âm Hán Việt TÍNH TẾ BÀO

性细胞 nghĩa là tế bào sinh dục, tế bào mầm.

Nghĩa của 性细胞

xìngxìbāo

TÍNH TẾ BÀOphồn thể 性細胞
  1. Tế bào sinh dục
  2. Tế bào mầm
  3. Giao tử

Câu hỏi thường gặp

性细胞 nghĩa là gì?

性细胞 (xìngxìbāo) nghĩa là tế bào sinh dục, tế bào mầm.

性细胞 đọc thế nào?

性细胞 đọc là xìngxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 性细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 性细胞 là "tính tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.