怸
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9
怸 nghĩa là Cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương đương với 牛膝 (niúxī).
Nghĩa của 怸
xī
- Cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương đương với 牛膝 (niúxī)
- Biến thể không phổ biến của 悉 (xī)
Câu hỏi thường gặp
怸 nghĩa là gì?
怸 (xī) nghĩa là Cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương đương với 牛膝 (niúxī).
怸 đọc thế nào?
怸 đọc là xī (pinyin).