TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怸

xī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9

怸 nghĩa là Cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương đương với 牛膝 (niúxī).

Nghĩa của 怸

xī

  1. Cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương đương với 牛膝 (niúxī)
  2. Biến thể không phổ biến của 悉 (xī)

Câu hỏi thường gặp

怸 nghĩa là gì?

怸 (xī) nghĩa là Cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương đương với 牛膝 (niúxī).

怸 đọc thế nào?

怸 đọc là xī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.