TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总后勤部

Zǒnghòuqínbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總後勤部

Âm Hán Việt TỔNG HẬU CẦN BỘ

总后勤部 nghĩa là Tổng cục Hậu cần.

Nghĩa của 总后勤部

Zǒnghòuqínbù

TỔNG HẬU CẦN BỘphồn thể 總後勤部tên riêng
  1. quân sự Tổng cục Hậu cần

Câu hỏi thường gặp

总后勤部 nghĩa là gì?

总后勤部 (zǒnghòuqínbù) nghĩa là Tổng cục Hậu cần.

总后勤部 đọc thế nào?

总后勤部 đọc là Zǒnghòuqínbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 总后勤部 là gì?

Âm Hán Việt của 总后勤部 là "tổng hậu cần bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.