总的来说
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 總的來說
总的来说 nghĩa là nói chung, tóm lại.
Nghĩa của 总的来说
zǒngdeláishuō
TỔNG ĐÍCH LAI THUYẾTPhó từphồn thể 總的來說- Nói chung
- Tóm lại
- Tóm tắt
- Ngắn gọn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 总的来说
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 总的来说
- 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.Tatoeba #3709276
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
总的来说 nghĩa là gì?
总的来说 (zǒngdeláishuō) nghĩa là nói chung, tóm lại.
总的来说 đọc thế nào?
总的来说 đọc là zǒngdeláishuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 总的来说 là gì?
Âm Hán Việt của 总的来说 là "tổng đích lai thuyết".