TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总的来说

zǒngdeláishuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總的來說

Âm Hán Việt TỔNG ĐÍCH LAI THUYẾT

总的来说 nghĩa là nói chung, tóm lại.

Nghĩa của 总的来说

zǒngdeláishuō

TỔNG ĐÍCH LAI THUYẾTPhó từphồn thể 總的來說
  1. Nói chung
  2. Tóm lại
  3. Tóm tắt
  4. Ngắn gọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 总的来说

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 总的来说

  • 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.Tatoeba #3709276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

总的来说 nghĩa là gì?

总的来说 (zǒngdeláishuō) nghĩa là nói chung, tóm lại.

总的来说 đọc thế nào?

总的来说 đọc là zǒngdeláishuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 总的来说 là gì?

Âm Hán Việt của 总的来说 là "tổng đích lai thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.