总计
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 總計
总计 nghĩa là tổng.
Nghĩa của 总计
zǒngjì
TỔNG KẾĐộng từphồn thể 總計- Tổng (toàn bộ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 总计
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
总计 nghĩa là gì?
总计 (zǒngjì) nghĩa là tổng.
总计 đọc thế nào?
总计 đọc là zǒngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 总计 là gì?
Âm Hán Việt của 总计 là "tổng kế".