TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累计

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lěijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 累計

Âm Hán Việt LŨY KẾ

累计 nghĩa là tính tổng tích lũy, tích lũy.

Nghĩa của 累计

lěijì

LŨY KẾĐộng từphồn thể 累計
  1. Tính tổng tích lũy
  2. Tích lũy
  3. Tổng cộng
  4. Tổng số

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 累计

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

累计 nghĩa là gì?

累计 (lěijì) nghĩa là tính tổng tích lũy, tích lũy.

累计 đọc thế nào?

累计 đọc là lěijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 累计 là gì?

Âm Hán Việt của 累计 là "lũy kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.