TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恍若

huǎngruò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẢNG NHƯỢC

恍若 nghĩa là giống như, tựa như.

Nghĩa của 恍若

huǎngruò

HOẢNG NHƯỢCĐộng từ
  1. Giống như
  2. Tựa như
  3. Như thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恍若

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恍若 nghĩa là gì?

恍若 (huǎngruò) nghĩa là giống như, tựa như.

恍若 đọc thế nào?

恍若 đọc là huǎngruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 恍若 là gì?

Âm Hán Việt của 恍若 là "hoảng nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.