恍若隔世 (huǎngruògéshì) nghĩa là Xem 恍如隔世 (huǎngrúgéshì).
恍若隔世 đọc thế nào?
恍若隔世 đọc là huǎngruògéshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 恍若隔世 là gì?
Âm Hán Việt của 恍若隔世 là "hoảng nhược cách thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.