恏
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10
恏 nghĩa là khao khát.
Nghĩa của 恏
hào
- Khao khát
Câu hỏi thường gặp
恏 nghĩa là gì?
恏 (hào) nghĩa là khao khát.
恏 đọc thế nào?
恏 đọc là hào (pinyin).
恏 nghĩa là khao khát.
恏 (hào) nghĩa là khao khát.
恏 đọc là hào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.