TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐水病

kǒngshuǐbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỦNG THỦY BỆNH

恐水病 nghĩa là bệnh dại.

Nghĩa của 恐水病

kǒngshuǐbìng

KHỦNG THỦY BỆNHDanh từ
  1. Bệnh dại

Câu hỏi thường gặp

恐水病 nghĩa là gì?

恐水病 (kǒngshuǐbìng) nghĩa là bệnh dại.

恐水病 đọc thế nào?

恐水病 đọc là kǒngshuǐbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐水病 là gì?

Âm Hán Việt của 恐水病 là "khủng thủy bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.