TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐韩症

kǒng Hánzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恐韓症

Âm Hán Việt KHỦNG HÀN CHỨNG

恐韩症 nghĩa là chứng sợ hàn quốc.

Nghĩa của 恐韩症

kǒng Hánzhèng

KHỦNG HÀN CHỨNGphồn thể 恐韓症
  1. Chứng sợ Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

恐韩症 nghĩa là gì?

恐韩症 (kǒng hánzhèng) nghĩa là chứng sợ hàn quốc.

恐韩症 đọc thế nào?

恐韩症 đọc là kǒng Hánzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐韩症 là gì?

Âm Hán Việt của 恐韩症 là "khủng hàn chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.