TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐慌

kǒnghuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỦNG HOẢNG

恐慌 nghĩa là hoảng loạn, hoảng sợ.

Nghĩa của 恐慌

kǒnghuāng

KHỦNG HOẢNGTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Hoảng loạn
  2. Hoảng sợ
  3. Kinh hoàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恐慌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恐慌 nghĩa là gì?

恐慌 (kǒnghuāng) nghĩa là hoảng loạn, hoảng sợ.

恐慌 đọc thế nào?

恐慌 đọc là kǒnghuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐慌 là gì?

Âm Hán Việt của 恐慌 là "khủng hoảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.