TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐水症

kǒngshuǐzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỦNG THỦY CHỨNG

恐水症 nghĩa là bệnh dại, chứng sợ nước.

Nghĩa của 恐水症

kǒngshuǐzhèng

KHỦNG THỦY CHỨNG
  1. Bệnh dại
  2. Chứng sợ nước

Câu hỏi thường gặp

恐水症 nghĩa là gì?

恐水症 (kǒngshuǐzhèng) nghĩa là bệnh dại, chứng sợ nước.

恐水症 đọc thế nào?

恐水症 đọc là kǒngshuǐzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐水症 là gì?

Âm Hán Việt của 恐水症 là "khủng thủy chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.