TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐法症

kǒng Fǎzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỦNG PHÁP CHỨNG

恐法症 nghĩa là chứng sợ người pháp.

Nghĩa của 恐法症

kǒng Fǎzhèng

KHỦNG PHÁP CHỨNG
  1. Chứng sợ người Pháp

Câu hỏi thường gặp

恐法症 nghĩa là gì?

恐法症 (kǒng fǎzhèng) nghĩa là chứng sợ người pháp.

恐法症 đọc thế nào?

恐法症 đọc là kǒng Fǎzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐法症 là gì?

Âm Hán Việt của 恐法症 là "khủng pháp chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.