恐血症 (kǒngxuèzhèng) nghĩa là chứng sợ máu, chứng sợ huyết.
恐血症 đọc thế nào?
恐血症 đọc là kǒngxuèzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 恐血症 là gì?
Âm Hán Việt của 恐血症 là "khủng huyết chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.