TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐血症

kǒngxuèzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỦNG HUYẾT CHỨNG

恐血症 nghĩa là chứng sợ máu, chứng sợ huyết.

Nghĩa của 恐血症

kǒngxuèzhèng

KHỦNG HUYẾT CHỨNG
  1. Chứng sợ máu
  2. Chứng sợ huyết

Câu hỏi thường gặp

恐血症 nghĩa là gì?

恐血症 (kǒngxuèzhèng) nghĩa là chứng sợ máu, chứng sợ huyết.

恐血症 đọc thế nào?

恐血症 đọc là kǒngxuèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐血症 là gì?

Âm Hán Việt của 恐血症 là "khủng huyết chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.