Tấn công khủng bố (viết tắt của 恐怖袭击 (kǒngbùxíjī))
Câu hỏi thường gặp
恐袭 nghĩa là gì?
恐袭 (kǒngxí) nghĩa là tấn công khủng bố.
恐袭 đọc thế nào?
恐袭 đọc là kǒngxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 恐袭 là gì?
Âm Hán Việt của 恐袭 là "khủng tập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.