TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐鸟

kǒngniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恐鳥

Âm Hán Việt KHỦNG ĐIỂU

恐鸟 nghĩa là chim quái dị, moa.

Nghĩa của 恐鸟

kǒngniǎo

KHỦNG ĐIỂUDanh từphồn thể 恐鳥
  1. Chim quái dị
  2. Moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand)

Câu hỏi thường gặp

恐鸟 nghĩa là gì?

恐鸟 (kǒngniǎo) nghĩa là chim quái dị, moa.

恐鸟 đọc thế nào?

恐鸟 đọc là kǒngniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 恐鸟 là "khủng điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.