TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恢复原状

huīfùyuánzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恢復原狀

Âm Hán Việt KHÔI PHỤC NGUYÊN TRẠNG

恢复原状 nghĩa là Khôi phục về trạng thái ban đầu.

Nghĩa của 恢复原状

huīfùyuánzhuàng

KHÔI PHỤC NGUYÊN TRẠNGphồn thể 恢復原狀
  1. Khôi phục về trạng thái ban đầu

Câu hỏi thường gặp

恢复原状 nghĩa là gì?

恢复原状 (huīfùyuánzhuàng) nghĩa là Khôi phục về trạng thái ban đầu.

恢复原状 đọc thế nào?

恢复原状 đọc là huīfùyuánzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恢复原状 là gì?

Âm Hán Việt của 恢复原状 là "khôi phục nguyên trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.