TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恩义

ēnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恩義

Âm Hán Việt ÂN NGHĨA

恩义 nghĩa là Tình cảm biết ơn và trung thành.

Nghĩa của 恩义

ēnyì

ÂN NGHĨADanh từphồn thể 恩義
  1. Tình cảm biết ơn và trung thành

Câu hỏi thường gặp

恩义 nghĩa là gì?

恩义 (ēnyì) nghĩa là Tình cảm biết ơn và trung thành.

恩义 đọc thế nào?

恩义 đọc là ēnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恩义 là gì?

Âm Hán Việt của 恩义 là "ân nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.