TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恩仇

ēnchóu giọng máy của trình duyệt

恩仇 nghĩa là Món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù.

Nghĩa của 恩仇

ēnchóu

Danh từ
  1. Món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù

Câu hỏi thường gặp

恩仇 nghĩa là gì?

恩仇 (ēnchóu) nghĩa là Món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù.

恩仇 đọc thế nào?

恩仇 đọc là ēnchóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.