恩仇 nghĩa là Món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù.
Nghĩa của 恩仇
ēnchóu
Danh từ
Món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
Câu hỏi thường gặp
恩仇 nghĩa là gì?
恩仇 (ēnchóu) nghĩa là Món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù.
恩仇 đọc thế nào?
恩仇 đọc là ēnchóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.