TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶心

ěxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡心, 噁心

Âm Hán Việt ÁC TÂM

恶心 nghĩa là buồn nôn, cảm thấy ốm.

Nghĩa của 恶心

ěxīn

ÁC TÂMphồn thể 惡心
  1. Buồn nôn
  2. Cảm thấy ốm
  3. Lợm giọng
  4. Gây buồn nôn
  5. Làm mất mặt (cố tình)

èxīn

ÁC TÂMDanh từphồn thể 惡心
  1. Thói quen xấu
  2. Thói quen ác
  3. Tật xấu

ěxīn

Danh từ, Tính từ, Động từphồn thể 噁心
  1. Biến thể của 恶心 (ěxīn)

Thành ngữ có 恶心

  • 面恶心善 — Mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu

Câu ví dụ với 恶心

  • 这么恶心的! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8857212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

恶心 nghĩa là gì?

恶心 (ěxīn, èxīn) nghĩa là buồn nôn, cảm thấy ốm.

恶心 đọc thế nào?

恶心 đọc là ěxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶心 là gì?

Âm Hán Việt của 恶心 là "ác tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.