TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶搞文化

ègǎowénhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡搞文化

Âm Hán Việt ÁC CẢO VĂN HÓA

恶搞文化 nghĩa là văn hóa chế.

Nghĩa của 恶搞文化

ègǎowénhuà

ÁC CẢO VĂN HÓAphồn thể 惡搞文化
  1. Văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)

Câu hỏi thường gặp

恶搞文化 nghĩa là gì?

恶搞文化 (ègǎowénhuà) nghĩa là văn hóa chế.

恶搞文化 đọc thế nào?

恶搞文化 đọc là ègǎowénhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶搞文化 là gì?

Âm Hán Việt của 恶搞文化 là "ác cảo văn hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.