Ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm
Gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
Câu ví dụ với 恶有恶报
善有善报,恶有恶报。Shànyǒushànbào, èyǒu'èbào.Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #792239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
恶有恶报 nghĩa là gì?
恶有恶报 (èyǒu'èbào) nghĩa là ác giả ác báo.
恶有恶报 đọc thế nào?
恶有恶报 đọc là èyǒu'èbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 恶有恶报 là gì?
Âm Hán Việt của 恶有恶报 là "ác hữu ác báo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.