TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶果

èguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡果

Âm Hán Việt ÁC QUẢ

恶果 nghĩa là hậu quả xấu, nghiệp báo.

Nghĩa của 恶果

èguǒ

ÁC QUẢDanh từphồn thể 惡果
  1. Hậu quả xấu
  2. Nghiệp báo (trong Phật giáo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恶果

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 恶果

Câu hỏi thường gặp

恶果 nghĩa là gì?

恶果 (èguǒ) nghĩa là hậu quả xấu, nghiệp báo.

恶果 đọc thế nào?

恶果 đọc là èguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶果 là gì?

Âm Hán Việt của 恶果 là "ác quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.