TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶浊

èzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡濁

Âm Hán Việt ÁC TRỌC

恶浊 nghĩa là bẩn thỉu, hôi hám.

Nghĩa của 恶浊

èzhuó

ÁC TRỌCTính từphồn thể 惡濁
  1. Bẩn thỉu
  2. Hôi hám

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恶浊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恶浊 nghĩa là gì?

恶浊 (èzhuó) nghĩa là bẩn thỉu, hôi hám.

恶浊 đọc thế nào?

恶浊 đọc là èzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶浊 là gì?

Âm Hán Việt của 恶浊 là "ác trọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.