脏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 髒, 臟
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tang, tảng, táng, tạng
脏 nghĩa là bẩn, thô tục.
Nghĩa của 脏
zāng
TANGphồn thể 髒- Bẩn
- Thô tục
- Làm bẩn (cái gì)
zàng
TẠNGphồn thể 臟- Nội tạng
- giải phẫu Cơ quan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 脏
Thành ngữ có 脏
Câu hỏi thường gặp
脏 nghĩa là gì?
脏 (zāng, zàng) nghĩa là bẩn, thô tục.
脏 đọc thế nào?
脏 đọc là zāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 脏 là gì?
Âm Hán Việt của 脏 là "tang, tạng".