TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脏

zāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髒, 臟

Âm Hán Việt TANG, TẠNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tang, tảng, táng, tạng

脏 nghĩa là bẩn, thô tục.

Nghĩa của 脏

zāng

TANGphồn thể 髒
  1. Bẩn
  2. Thô tục
  3. Làm bẩn (cái gì)

zàng

TẠNGphồn thể 臟
  1. Nội tạng
  2. giải phẫu Cơ quan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脏

Thành ngữ có 脏

Câu hỏi thường gặp

脏 nghĩa là gì?

脏 (zāng, zàng) nghĩa là bẩn, thô tục.

脏 đọc thế nào?

脏 đọc là zāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脏 là gì?

Âm Hán Việt của 脏 là "tang, tạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.