Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: đỗng, động
恸 nghĩa là đau buồn, sự buồn bã, sự buồn rầu.
Nghĩa của 恸
tòng
ĐỖNGphồn thể 慟
Đau buồn
Sự buồn bã, sự buồn rầu
Câu hỏi thường gặp
恸 nghĩa là gì?
恸 (tòng) nghĩa là đau buồn, sự buồn bã, sự buồn rầu.
恸 đọc thế nào?
恸 đọc là tòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 恸 là gì?
Âm Hán Việt của 恸 là "đỗng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.