恶魔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 惡魔
恶魔 nghĩa là quỷ dữ, yêu ma.
Nghĩa của 恶魔
èmó
ÁC MADanh từphồn thể 惡魔- Quỷ dữ
- Yêu ma
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恶魔
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 恶魔
- 恶魔摧毁了广岛和长崎。 Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
恶魔 nghĩa là gì?
恶魔 (èmó) nghĩa là quỷ dữ, yêu ma.
恶魔 đọc thế nào?
恶魔 đọc là èmó (pinyin).
Âm Hán Việt của 恶魔 là gì?
Âm Hán Việt của 恶魔 là "ác ma".