TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶魔

èmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡魔

Âm Hán Việt ÁC MA

恶魔 nghĩa là quỷ dữ, yêu ma.

Nghĩa của 恶魔

èmó

ÁC MADanh từphồn thể 惡魔
  1. Quỷ dữ
  2. Yêu ma

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恶魔

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 恶魔

  • 恶魔摧毁了广岛和长崎。 Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

恶魔 nghĩa là gì?

恶魔 (èmó) nghĩa là quỷ dữ, yêu ma.

恶魔 đọc thế nào?

恶魔 đọc là èmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶魔 là gì?

Âm Hán Việt của 恶魔 là "ác ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.