TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悄

qiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄU
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễu, thiểu, thiêu

悄 nghĩa là Dùng trong 悄悄 (qiāoqiāo).

Nghĩa của 悄

qiāo

TIỄU
  1. Dùng trong 悄悄 (qiāoqiāo)

qiǎo

TIỄU
  1. Yên lặng
  2. Buồn

Từ ghép có 悄

Câu hỏi thường gặp

悄 nghĩa là gì?

悄 (qiāo, qiǎo) nghĩa là Dùng trong 悄悄 (qiāoqiāo).

悄 đọc thế nào?

悄 đọc là qiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 悄 là gì?

Âm Hán Việt của 悄 là "tiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.