患者
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)
患者 nghĩa là bệnh nhân, người chịu bệnh.
Nghĩa của 患者
huànzhě
HOẠN GIẢDanh từ- Bệnh nhân; người chịu bệnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 患者
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 患者
- 汤姆是恋童癖患者。 Tāngmǔ shì liàntóngpǐ huànzhě.Tom là người ái nhi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13412097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
患者 nghĩa là gì?
患者 (huànzhě) nghĩa là bệnh nhân, người chịu bệnh.
患者 đọc thế nào?
患者 đọc là huànzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 患者 là gì?
Âm Hán Việt của 患者 là "hoạn giả".