TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬停

xuántíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸停

Âm Hán Việt HUYỀN ĐÌNH

悬停 nghĩa là lơ lửng.

Nghĩa của 悬停

xuántíng

HUYỀN ĐÌNHĐộng từphồn thể 懸停
  1. Lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

悬停 nghĩa là gì?

悬停 (xuántíng) nghĩa là lơ lửng.

悬停 đọc thế nào?

悬停 đọc là xuántíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬停 là gì?

Âm Hán Việt của 悬停 là "huyền đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.