TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬垂

xuánchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸垂

Âm Hán Việt HUYỀN THÙY

悬垂 nghĩa là rủ xuống, đong đưa.

Nghĩa của 悬垂

xuánchuí

HUYỀN THÙYĐộng từphồn thể 懸垂
  1. Rủ xuống
  2. Đong đưa
  3. Được treo

Câu hỏi thường gặp

悬垂 nghĩa là gì?

悬垂 (xuánchuí) nghĩa là rủ xuống, đong đưa.

悬垂 đọc thế nào?

悬垂 đọc là xuánchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬垂 là gì?

Âm Hán Việt của 悬垂 là "huyền thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.